Trò chuyện với H - Quang

  • (
    Xin vui lòng liên hệ:
    Bùi Hồng Quang
    ĐT: 0944 586 468
    )

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Chào mừng quý thầy cô giáo & các bạn ghé thăm H.Quang & M.Thắm - Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử Trường Lương Thế Vinh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: H - Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:53' 27-04-2009
    Dung lượng: 367.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯờNG THPTDLLƯƠNG THế VINH
    
    Đề THI THử ĐạI HọC LầN I
    
    
    
    50 câu trắc nghiệm (90 phút)
    
    
    
    
    
    (Học sinh không được dùng bất kỳ bảng tra cứu nào )
    (Đề 1)
    
    
    Câu 1 :
    Câu nào sau đây là sai :
    
    A.
    Phản ứng hóa este là phản ứng thuận nghịch
    B.
    Phản ứng thủy phân este là phản ứng không thuận nghịch
    
    C.
    Phản ứng trung hòa là phản ứng không thuận nghịch
    D.
    Axít axetic có nhiệt độ sôi cao hơn rượu etylic
    
    Câu 2 :
    Cho sơ đồ: C2H5OH X C2H5OH
    Trong 7 chất sau: C2H4; CH3COOH; C2H5ONa; CH3CHO; C2H5COOCH3; C2H5OC2H5; C2H5Cl. Có n chất có thể là X. n có giá trị là :
    
    A.
    3
    B.
    6
    
    C.
    4
    D.
    5
    
    Câu 3 :
    C4H8 có tất cả các loại đồng phân là
    
    A.
    7
    B.
    6
    
    C.
    8
    D.
    5
    
    Câu 4 :
    Cho aminô axit H2N-C2H4-COOH. Để chứng minh tính chất lưỡng tính của nó, đã dùng phản ứng với :
    
    A.
    NaOH và CH3OH
    B.
    HCl và HCHO
    
    C.
    NH3 và NaOH
    D.
    HCl và NaOH
    
    Câu 5 :
    Có các dung dịch mất nhãn: NaNO3; NH4NO3; (NH4)2SO4; NaCl; (NH4)2CO3. Bộ thuốc thử nhận biết được cả 5 dung dịch là:
    
    A.
    AgNO3 Cu; HCl
    B.
    Ba(OH)2; AgNO3; Cu
    
    C.
    HCl; BaCl2; AgNO3
    D.
    Ba(OH)2; HCl; Cu
    
    Câu 6 :
    2,30gam hỗn hợp X (ACO3 ; BCO3 ; M2CO3 ) tan hoàn toàn bằng dd HCl thấy giải phóng 0,56 lít khí (đktc) . Làm khô dd thu được m gam muối khan , m có giá trị là :
    
    A.
    3,125
    B.
    2,575
    
    C.
    3,335
    D.
    2,975
    
    Câu 7 :
    Các hạt vi mô xếp theo thứ tự bán kính tăng:
    
    A.
    Al3+< Mg2+< O2-< Mg < Na
    B.
    Na< Mg < Mg2+< Al3+ 
    C.
    Na< Mg < Al3+< Mg2+< O2-
    D.
    Al3+< Mg2+< Mg < Na < O2-
    
    Câu 8 :
    X là hỗn hợp các kim loại kiềm . Cho X vào nước dư thấy giải phóng 0,12gam khí , được dd Y . Trung hòa Y cần Vlít dd HCl 1M . V có giá trị là :
    
    A.
    0,1
    B.
    0,12
    
    C.
    0,15
    D.
    0,14
    
    Câu 9 :
    Nhóm gồm tất cả các muối đều tan:
    
    A.
    CaCl2; Fe(HCO3)2; BaCO3; Cu(NO3)2
    B.
    ZnS; FeCl3; Ag3PO4; Cu(NO3)2
    
    C.
    Cu(NO3)2; FeS; K2S; Al2(SO4)3
    D.
    Ca(H2PO4)2; Mg(HCO3)2; BaS; Hg(NO3)2
    
    Câu 10 :
    Dung dịch X có Mg2+; Cu2+; SO100ml dung dịch X tác dụng dd NaOH dư có 5,08gam kết tủa , 100ml dung dịch X tác dụng dd NH3 dư có 1,16g kết tủa. Nồng độ mol của SOcó giá trị là :
    
    A.
    0,48
    B.
    0,75
    
    C.
    0,65
    D.
    0,60
    
    Câu 11 :
    Một loại thủy tinh có công thức : NaxCayOzSit với tỷ lệ x : y : z : t = 2 : 1 :14 : 6 . Công thức của thủy tinh là :
    
    A.
    Na2O.2CaO.6SiO2
    B.
    Na2O.CaO.6SiO2
    
    C.
    Na2O.2CaO.5SiO2
    D.
    
     
    Gửi ý kiến