Trò chuyện với H - Quang

  • (
    Xin vui lòng liên hệ:
    Bùi Hồng Quang
    ĐT: 0944 586 468
    )

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Chào mừng quý thầy cô giáo & các bạn ghé thăm H.Quang & M.Thắm - Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử ĐH môn Hóa học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: H - Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:57' 27-04-2009
    Dung lượng: 220.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI ĐH–CĐ MÔN HOÁ HỌC (Đề số 2)
    (Chương trình không phân ban)
    Câu 1: Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào sau đây là phù hơp nhất:
    A. Cho kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
    B. Cho kẽm có lẫn tạp chất là Cu vào dung dịch HCl.
    C. Cho nhôm nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng.
    D. Cho sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
    Câu 2: Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá - khử được sắp xếp như sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni, Cu2+/Cu; Fe2+/Fe3+, Ag+/Ag. Hãy cho biết: Trong số các kim loại Fe, Cu, Ag, Ni, kim loại nào phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)3.
    A. Fe, Cu, Ag B. Ni, Cu, Ag.
    C. Fe, Cu, Ni. D. Fe, Ni, Cu, Ag.
    Câu 3: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực bằng Cu. Lúc đầu 2 điện cực có khối lượng bằng nhau, sau một thời gian điện phân 1 giờ đem cân lại thấy hơn kém nhau 3,2 gam. Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân trên là:
    A. 1,2 ampe. B. 2,68 ampe. C. 2 ampe. D. 1,34 ampe.
    Câu 4: Trong các chất nào sau đây: (1)Al(OH)3; (2)ZnO; (3)NaAlO2; (4)NaHCO3; (5)ZnCl2. Những chất nào có tính chất lưỡng tính.
    A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4), (5).
    C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4), (5).
    Câu 5: Hoà tan Al, Fe vào dung dịch H2SO4 (dư) được dung dịch A. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C. Chất rắn C gồm:
    A. Al2O3 và Fe2O3. B. BaSO4 và FeO.
    C. Chỉ có Fe2O3. D. BaSO4 và Fe2O3.
    Câu 6: Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình nào sau đây:
    A. Cu2+ + 2e  Cu. B. 2H2O + 2e  H2 + 2OH- .
    C. Cu - 2e  Cu2+. D. 2H2O - 4e  4H+ + O2.
    Câu 7: Để tinh chế Cu có lẫn Fe. Phương pháp hoá học nào sau đây thu được Cu tinh khiết:
    A. Cho hỗn hợp vào dung dịch Cu(NO3)2 dư.
    B. Cho hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư.
    C. Cho hỗn hợp vào dung dịch Fe(NO3)3 dư.
    D. Cho hỗn hợp vào dung dịch HNO3 loãng dư.
    Câu 8: Vai trò của nước trong phản ứng sau:
    2Na2O2 + 2H2O  4NaOH + O2.
    A. Chất khử. B. Chất oxi hoá. C. Môi trường. D. Không xác định.
    Câu 9: Cho a mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có chứa 2 muối. Mối liên hệ giữa a, b, c là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10: M là kim loại hoá trị không đổi. Cho m gam M vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc). Nếu cho m gam M vào 61,25 gam dung dịch H2SO4 80% thì thu được V lít khí SO2 duy nhất (ở đktc). Giá trị của V là:
    A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 5,6 lít. D. 6,72 lít.
    Câu 11: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước tạo ra dung dịch C và 1,344 lít H2 ở 27,3oC, 1,1 atm. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch C là:
    A. 120 ml. B. 30 ml C. 60 ml D. 100 ml.
    Câu 12: Không khí trong 1 phòng thí nghiệm bị nhiễm độc bởi khí Clo. Để loại bỏ khí clo đó người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
    A. SO2. B
     
    Gửi ý kiến